Bỏ qua, tới nội dung

游览

yóu lǎnㄧㄡˊ ㄌㄢˇ

Hán Việt: DU LÃM

Phồn thể: 遊覽

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tham quan, du ngoạn, đi ngắm cảnh

Lượng từ đi kèm: 次

Ví dụ

  • 我们明天去游览长城。

    wǒ men míng tiān qù yóu lǎn Cháng chéng.

    Ngày mai chúng tôi đi tham quan Vạn Lý Trường Thành.

  • 很多游客坐船游览下龙湾。

    hěn duō yóu kè zuò chuán yóu lǎn xià lóng wān.

    Nhiều du khách đi thuyền ngắm cảnh vịnh Hạ Long.

  • 游览时请注意安全。

    yóu lǎn shí qǐng zhù yì ān quán.

    Khi tham quan xin chú ý an toàn.

Từ hay nhầm

  • 旅游 — 旅游 là đi du lịch nói chung (có thể không có tân ngữ); 游览 nhấn vào việc đi ngắm một nơi cụ thể, thường có tân ngữ là địa danh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DU · 12 nét

bơi; đi chơi, du lịch; họ Du

LÃM · 9 nét