Bỏ qua, tới nội dung

酱油

jiàng yóuㄐㄧㄤˋ ㄧㄡˊ

Hán Việt: TƯƠNG DU

Phồn thể: 醬油

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

xì dầu, nước tương

Ví dụ

  • 炒菜的时候放一点儿酱油。

    chǎo cài de shí hòu fàng yì diǎn ér jiàng yóu.

    Khi xào rau cho một chút xì dầu.

  • 越南人吃饭常用鱼露,中国人常用酱油。

    yuè nán rén chī fàn cháng yòng yú lù, zhōng guó rén cháng yòng jiàng yóu.

    Người Việt ăn cơm hay dùng nước mắm, người Trung Quốc hay dùng xì dầu.

  • 酱油用完了,你去买一瓶吧。

    jiàng yóu yòng wán le, nǐ qù mǎi yì píng ba.

    Hết xì dầu rồi, con đi mua một chai đi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯƠNG · 13 nét

DU · 8 nét

dầu, mỡ; xăng; béo, nhiều dầu mỡ