陆续
lù xùㄌㄨˋ ㄒㄩˋ
Hán Việt: LỤC TỤC
Phồn thể: 陸續
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(phó từ)
lần lượt, lục tục (người này nối tiếp người kia)
Cũng nói 陆陆续续.
Ví dụ
客人们陆续到了。
kè rén men lù xù dào le.
Khách lần lượt đến.
下课后,同学们陆续离开了教室。
xià kè hòu, tóng xué men lù xù lí kāi le jiào shì.
Tan học, các bạn lục tục rời khỏi lớp.
新产品会在下个月陆续上市。
xīn chǎn pǐn huì zài xià gè yuè lù xù shàng shì.
Các sản phẩm mới sẽ lần lượt ra mắt vào tháng sau.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LỤC · 7 nét
TỤC · 11 nét