Bỏ qua, tới nội dung

光滑

guāng huáㄍㄨㄤ ㄏㄨㄚˊ

Hán Việt: QUANG HOẠT

Phồn thể: 光滑

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩa(tính từ)

nhẵn bóng, trơn láng, mịn màng

Ví dụ

  • 这块石头很光滑。

    zhè kuài shí tou hěn guāng huá.

    Hòn đá này rất nhẵn bóng.

  • 她的皮肤又白又光滑。

    tā de pí fū yòu bái yòu guāng huá.

    Da cô ấy vừa trắng vừa mịn màng.

  • 桌面擦得非常光滑。

    zhuō miàn cā dé fēi cháng guāng huá.

    Mặt bàn được lau bóng loáng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUANG · 6 nét

ánh sáng; hết sạch (sau động từ); chỉ, toàn

HOẠT · 12 nét

trơn, trơn trượt; trượt; láu cá, gian xảo; (cũng là họ Hoạt)