再三
zài sānㄗㄞˋ ㄙㄢ
Hán Việt: TÁI TAM
Phồn thể: 再三
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(phó từ)
nhiều lần, hết lần này đến lần khác
Hay gặp: 再三考虑, 再三强调, 再三嘱咐.
Ví dụ
妈妈再三提醒我带伞。
mā ma zài sān tí xǐng wǒ dài sǎn.
Mẹ nhắc đi nhắc lại tôi mang ô.
经过再三考虑,他决定辞职。
jīng guò zài sān kǎo lǜ, tā jué dìng cí zhí.
Sau khi cân nhắc kỹ nhiều lần, anh ấy quyết định nghỉ việc.
我再三向他道歉,他才原谅我。
wǒ zài sān xiàng tā dào qiàn, tā cái yuán liàng wǒ.
Tôi xin lỗi anh ấy mấy lần liền, anh ấy mới tha thứ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÁI · 6 nét
lại, nữa (lặp lại trong tương lai); rồi mới (先……再……); thêm
TAM · 3 nét
ba, số 3; (cũng là họ Tam)