Bỏ qua, tới nội dung

委屈

wěi quㄨㄟˇ ㄑㄩ˙

Hán Việt: ỦY KHUẤT

Phồn thể: 委屈

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, động từ, danh tính từ, danh động từ, phó tính từ)

tủi thân, oan ức; làm cho (ai) chịu thiệt, tủi thân

Câu lịch sự: 委屈你了 (phải để bạn chịu thiệt rồi).

Ví dụ

  • 被老师误会了,他觉得很委屈。

    bèi lǎo shī wù huì le, tā jué de hěn wěi qu.

    Bị thầy giáo hiểu lầm, cậu ấy thấy rất oan ức.

  • 她委屈地哭了起来。

    tā wěi qu dì kū le qǐ lái.

    Cô ấy tủi thân bật khóc.

  • 房间有点儿小,委屈你了。

    fáng jiān yǒu diǎn er xiǎo, wěi qu nǐ le.

    Phòng hơi nhỏ, để bạn chịu thiệt rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ỦY · 8 nét

KHUẤT · 8 nét