动画片
dòng huà piànㄉㄨㄥˋ ㄏㄨㄚˋ ㄆㄧㄢˋ
Hán Việt: ĐỘNG HỌA PHIẾN
Phồn thể: 動畫片
HSK 5
Nghĩa(danh từ)
phim hoạt hình
Lượng từ: 一部动画片.
Ví dụ
我小时候每天都看动画片。
wǒ xiǎo shí hòu měi tiān dōu kàn dòng huà piàn.
Hồi nhỏ ngày nào tôi cũng xem phim hoạt hình.
这部动画片大人也喜欢看。
zhè bù dòng huà piàn dà rén yě xǐ huan kàn.
Bộ phim hoạt hình này người lớn cũng thích xem.
弟弟一看动画片就不想吃饭。
dì di yí kàn dòng huà piàn jiù bù xiǎng chī fàn.
Em trai cứ xem hoạt hình là chẳng muốn ăn cơm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỘNG · 6 nét
động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động
HỌA · 8 nét
vẽ; bức tranh; nét (chữ Hán)
PHIẾN · 4 nét
(khẩu ngữ, đọc piānr) tấm ảnh, đĩa (trong 相片儿, 唱片儿)
Từ liên quan
- 运动 yùn dòng — thể thao; vận động, tập thể dục; phong trào
- 动物 dòng wù — động vật, con vật
- 活动 huó dòng — hoạt động, sự kiện; vận động (cơ thể); khuyến mãi
- 动作 dòng zuò — động tác, cử động, hành động
- 激动 jī dòng — xúc động, cảm động mạnh; kích động, bồn chồn
- 主动 zhǔ dòng — chủ động, tự giác
- 感动 gǎn dòng — cảm động, xúc động; làm cảm động
- 行动 xíng dòng — hành động; đi lại, cử động