发抖
fā dǒuㄈㄚ ㄉㄡˇ
Hán Việt: PHÁT ĐẨU
Phồn thể: 發抖
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
run, run rẩy
Hay dùng sau 得: 冷得发抖, 吓得发抖.
Ví dụ
天太冷了,我冻得发抖。
tiān tài lěng le, wǒ dòng dé fā dǒu.
Trời lạnh quá, tôi rét run cả người.
第一次上台,他紧张得发抖。
dì yī cì shàng tái, tā jǐn zhāng dé fā dǒu.
Lần đầu lên sân khấu, anh ấy run vì hồi hộp.
她的手一直在发抖。
tā de shǒu yì zhí zài fā dǒu.
Tay cô ấy cứ run mãi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÁT · 5 nét
gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển
ĐẨU · 7 nét
Từ liên quan
- 发现 fā xiàn — phát hiện, nhận ra; sự phát hiện
- 头发 tóu fa — tóc (trên đầu)
- 发烧 fā shāo — sốt, bị sốt
- 发生 fā shēng — xảy ra, phát sinh
- 发 fā — gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển
- 发展 fā zhǎn — phát triển; sự phát triển
- 出发 chū fā — xuất phát, khởi hành, lên đường
- 沙发 shā fā — ghế sofa, ghế xô-pha; (tiếng lóng mạng) người bình luận đầu tiên