尖锐
jiān ruìㄐㄧㄢ ㄖㄨㄟˋ
Hán Việt: TIÊM DUỆ
Phồn thể: 尖銳
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
sắc nhọn; gay gắt, sắc bén (lời lẽ, mâu thuẫn); chói tai
Ví dụ
记者提了一个很尖锐的问题。
jì zhě tí le yí gè hěn jiān ruì de wèn tí.
Nhà báo đã đặt ra một câu hỏi rất gay gắt.
他们之间的矛盾越来越尖锐。
tā men zhī jiān de máo dùn yuè lái yuè jiān ruì.
Mâu thuẫn giữa họ ngày càng gay gắt.
这把刀的刀尖很尖锐。
zhè bǎ dāo de dāo jiān hěn jiān ruì.
Mũi con dao này rất sắc nhọn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIÊM · 6 nét
DUỆ · 12 nét