祖先
zǔ xiānㄗㄨˇ ㄒㄧㄢ
Hán Việt: TỔ TIÊN
Phồn thể: 祖先
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3
祖先 (zǔ xiān) nghĩa là tổ tiên.
Nghĩa(danh từ)
tổ tiên
Ví dụ
越南人过年时会祭拜祖先。
yuè nán rén guò nián shí huì jì bài zǔ xiān.
Người Việt cúng tổ tiên vào dịp Tết.
我们的祖先住在这条河边。
wǒ men de zǔ xiān zhù zài zhè tiáo hé biān.
Tổ tiên chúng tôi sống bên dòng sông này.
这些传统是祖先留下来的。
zhè xiē chuán tǒng shì zǔ xiān liú xià lái de.
Những truyền thống này là do tổ tiên để lại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỔ · 9 nét
TIÊN · 6 nét
trước; trước hết, trước tiên