滑冰
huá bīngㄏㄨㄚˊ ㄅㄧㄥ
Hán Việt: HOẠT BĂNG
Phồn thể: 滑冰
HSK 5HSK 3.0 · 6
Nghĩa(danh động từ, động từ)
trượt băng
Ví dụ
冬天我们去湖上滑冰。
dōng tiān wǒ men qù hú shàng huá bīng.
Mùa đông chúng tôi ra hồ trượt băng.
我不会滑冰,你能教我吗?
wǒ bú huì huá bīng, nǐ néng jiào wǒ ma?
Tôi không biết trượt băng, bạn dạy tôi được không?
商场里有一个室内滑冰场。
shāng chǎng lǐ yǒu yí gè shì nèi huá bīng chǎng.
Trong trung tâm thương mại có một sân trượt băng trong nhà.
Từ hay nhầm
- 滑雪 — 滑冰 là trượt băng (trên mặt băng); 滑雪 là trượt tuyết.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOẠT · 12 nét
trơn, trơn trượt; trượt; láu cá, gian xảo; (cũng là họ Hoạt)
BĂNG · 6 nét
băng, nước đá; ướp lạnh; lạnh (cảm giác, thái độ)