结实
jiē shiㄐㄧㄝ ㄕ˙
Hán Việt: KẾT THỰC
Phồn thể: 結實
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩajiē shi(tính từ)
chắc chắn, bền; khỏe mạnh, rắn chắc
Khẩu ngữ thường đọc jiēshi (thanh nhẹ).
Ví dụ
这个箱子很结实。
zhè ge xiāng zǐ hěn jiē shi.
Cái thùng này rất chắc chắn.
他经常运动,身体很结实。
tā jīng cháng yùn dòng, shēn tǐ hěn jiē shi.
Anh ấy thường xuyên vận động, cơ thể rất rắn chắc.
这双鞋又便宜又结实。
zhè shuāng xié yòu pián yi yòu jiē shi.
Đôi giày này vừa rẻ vừa bền.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩajiē shí(tính từ)
kết trái, ra quả
Ví dụ
这棵树开花结实了。
zhè kē shù kāi huā jié shí le.
Cây này đã ra hoa kết trái.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KẾT · 9 nét
ra (quả, hạt); kết trái
THỰC · 8 nét