邮局
yóu júㄧㄡˊ ㄐㄩˊ
Hán Việt: BƯU CỤC
Phồn thể: 郵局
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
bưu điện
Lượng từ đi kèm: 家、个
Ví dụ
我去邮局寄一个包裹。
wǒ qù yóu jú jì yí gè bāo guǒ.
Tôi ra bưu điện gửi một bưu kiện.
西贡中心邮局是很有名的景点。
xī gòng zhōng xīn yóu jú shì hěn yǒu míng de jǐng diǎn.
Bưu điện Trung tâm Sài Gòn là điểm tham quan rất nổi tiếng.
邮局几点关门?
yóu jú jǐ diǎn guān mén?
Bưu điện mấy giờ đóng cửa?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BƯU · 7 nét
CỤC · 7 nét