Bỏ qua, tới nội dung

矿泉水

kuàng quán shuǐㄎㄨㄤˋ ㄑㄩㄢˊ ㄕㄨㄟˇ

Hán Việt: KHOÁNG TUYỀN THỦY

Phồn thể: 礦泉水

HSK 5HSK 3.0 · 3

Nghĩa(danh từ)

nước khoáng, nước suối đóng chai

Lượng từ đi kèm: 瓶、杯

Ví dụ

  • 给我一瓶矿泉水。

    gěi wǒ yì píng kuàng quán shuǐ.

    Cho tôi một chai nước suối.

  • 房间里的矿泉水是免费的。

    fáng jiān lǐ de kuàng quán shuǐ shì miǎn fèi de.

    Nước suối trong phòng là miễn phí.

  • 爬山要多带几瓶矿泉水。

    pá shān yào duō dài jǐ píng kuàng quán shuǐ.

    Leo núi nên mang thêm mấy chai nước khoáng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHOÁNG · 8 nét

TUYỀN · 9 nét

THỦY · 4 nét

nước; (cũng là họ Thủy)