Bỏ qua, tới nội dung

疼爱

téng àiㄊㄥˊ ㄞˋ

Hán Việt: ĐÔNG ÁI

Phồn thể: 疼愛

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

thương yêu, cưng chiều (người trên với người dưới)

Dùng cho bề trên với bề dưới (ông bà, cha mẹ với con cháu).

Ví dụ

  • 奶奶最疼爱小孙女。

    nǎi nai zuì téng ài xiǎo sūn nǚ.

    Bà thương cháu gái út nhất.

  • 父母都很疼爱自己的孩子。

    fù mǔ dōu hěn téng ài zì jǐ de hái zi.

    Cha mẹ nào cũng thương yêu con mình.

  • 他从小就受到全家人的疼爱。

    tā cóng xiǎo jiù shòu dào quán jiā rén de téng ài.

    Từ nhỏ cậu ấy đã được cả nhà cưng chiều.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÔNG · 10 nét

đau; thương, cưng chiều

ÁI · 10 nét

yêu; thích, mê; hay, dễ (爱哭: hay khóc)