轮流
lún liúㄌㄨㄣˊ ㄌㄧㄡˊ
Hán Việt: LUÂN LƯU
Phồn thể: 輪流
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
luân phiên, thay phiên nhau
Ví dụ
我们轮流做饭。
wǒ men lún liú zuò fàn.
Chúng tôi thay phiên nhau nấu cơm.
工人们轮流上夜班。
gōng rén men lún liú shàng yè bān.
Công nhân luân phiên làm ca đêm.
大家轮流发言,每人三分钟。
dà jiā lún liú fā yán, měi rén sān fēn zhōng.
Mọi người lần lượt phát biểu, mỗi người ba phút.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LUÂN · 8 nét
LƯU · 10 nét
chảy, trôi; dòng (nước); lưu truyền