除夕
Chú xīㄔㄨˊ ㄒㄧ
Hán Việt: TRỪ TỊCH
Phồn thể: 除夕
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
đêm giao thừa, ngày cuối năm âm lịch
Đêm giao thừa: 除夕夜; thức đón giao thừa: 守岁.
Ví dụ
除夕晚上全家人一起吃年夜饭。
chú xī wǎn shàng quán jiā rén yì qǐ chī nián yè fàn.
Tối giao thừa, cả nhà cùng ăn bữa cơm tất niên.
除夕那天我们回老家。
chú xī nà tiān wǒ men huí lǎo jiā.
Hôm ba mươi Tết chúng tôi về quê.
很多人除夕夜不睡觉,一起守岁。
hěn duō rén chú xī yè bú shuì jiào, yì qǐ shǒu suì.
Nhiều người thức trắng đêm giao thừa để đón năm mới.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRỪ · 9 nét
trừ; loại bỏ; ngoài… ra; chia (toán)
TỊCH · 3 nét
Từ liên quan
- 除了 chú le — ngoài… ra; trừ
- 除 chú — trừ; loại bỏ; ngoài… ra; chia (toán)
- 除非 chú fēi — trừ phi, trừ khi; chỉ khi
- 删除 shān chú — xóa; xóa bỏ
- 排除 pái chú — to eliminate; to remove; to exclude; to rule out
- 消除 xiāo chú — to eliminate; to remove
- 解除 jiě chú — to remove; to sack; to get rid of; to relieve (sb of their duties); to free; to lift (an embargo); to rescind (an agreement)
- 清除 qīng chú — to clear away; to eliminate; to get rid of