Bỏ qua, tới nội dung

碰见

pèng jiànㄆㄥˋ ㄐㄧㄢˋ

Hán Việt: BÍNH KIẾN

Phồn thể: 碰見

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

tình cờ gặp, gặp phải

Ví dụ

  • 我在超市碰见了老同学。

    wǒ zài chāo shì pèng jiàn le lǎo tóng xué.

    Tôi tình cờ gặp bạn học cũ ở siêu thị.

  • 昨天在路上碰见你爸爸了。

    zuó tiān zài lù shang pèng jiàn nǐ bà ba le.

    Hôm qua tôi gặp bố bạn trên đường.

  • 要是碰见他,请告诉他给我打电话。

    yào shi pèng jiàn tā, qǐng gào sù tā gěi wǒ dǎ diàn huà.

    Nếu gặp anh ấy thì bảo anh ấy gọi cho tôi nhé.

Từ hay nhầm

  • 遇见 — Nghĩa gần như nhau; 碰见 khẩu ngữ hơn, 遇见 hơi văn vẻ hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÍNH · 13 nét

va, đụng, chạm; gặp (tình cờ); thử (vận may)

HIỆN · 4 nét

gặp; thấy (bổ ngữ: 看见, 听见); ý kiến