Bỏ qua, tới nội dung

连续剧

lián xù jùㄌㄧㄢˊ ㄒㄩˋ ㄐㄩˋ

Hán Việt: LIÊN TỤC KỊCH

Phồn thể: 連續劇

HSK 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

phim truyền hình nhiều tập, phim bộ

Lượng từ: 部; tập phim: 集. Phim truyền hình: 电视剧.

Ví dụ

  • 我妈妈每天晚上看连续剧。

    wǒ mā ma měi tiān wǎn shàng kàn lián xù jù.

    Tối nào mẹ tôi cũng xem phim bộ.

  • 这部连续剧一共有四十集。

    zhè bù lián xù jù yí gòng yǒu sì shí jí.

    Bộ phim này có tổng cộng bốn mươi tập.

  • 最近有什么好看的连续剧吗?

    zuì jìn yǒu shén me hǎo kàn de lián xù jù ma?

    Dạo này có phim bộ nào hay không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LIÊN · 7 nét

ngay cả, đến cả (连……也/都); liền, liên tiếp; nối liền; (họ) Liên

TỤC · 11 nét

KỊCH · 10 nét