灾害
zāi hàiㄗㄞ ㄏㄞˋ
Hán Việt: TAI HẠI
Phồn thể: 災害
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
thiên tai, tai họa
Tiếng Việt tai hại thường là tính từ (gây hậu quả xấu); 灾害 trong tiếng Trung là danh từ: thảm họa, thiên tai.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
今年这里发生了严重的自然灾害。
jīn nián zhè lǐ fā shēng le yán zhòng de zì rán zāi hài.
Năm nay nơi này xảy ra thiên tai nghiêm trọng.
台风给沿海地区带来了很大的灾害。
tái fēng gěi yán hǎi dì qū dài lái le hěn dà de zāi hài.
Bão đã gây thiệt hại lớn cho vùng ven biển.
我们要做好防止灾害的准备。
wǒ men yào zuò hǎo fáng zhǐ zāi hài de zhǔn bèi.
Chúng ta phải chuẩn bị tốt để phòng chống thiên tai.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TAI · 7 nét
HẠI · 10 nét