Bỏ qua, tới nội dung

姥姥

lǎo laoㄌㄠˇ ㄌㄠ˙

Hán Việt: LÃO LÃO

Phồn thể: 姥姥

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

(khẩu ngữ, miền Bắc TQ) bà ngoại

Ví dụ

  • 暑假我去姥姥家住了一个月。

    shǔ jià wǒ qù lǎo lao jiā zhù le yí gè yuè.

    Nghỉ hè tôi về nhà bà ngoại ở một tháng.

  • 姥姥做的饺子最好吃。

    lǎo lao zuò de jiǎo zǐ zuì hǎo chī.

    Sủi cảo bà ngoại làm ngon nhất.

  • 姥姥每天早上去公园散步。

    lǎo lao měi tiān zǎo shàng qù gōng yuán sàn bù.

    Sáng nào bà ngoại cũng ra công viên đi dạo.

Từ hay nhầm

  • 外婆 — Cùng nghĩa bà ngoại; 姥姥 phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc, 外婆 ở miền Nam. Bà nội là 奶奶.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LÃO · 9 nét