Bỏ qua, tới nội dung

桔子

jú ziㄐㄩˊ ㄗ˙

Hán Việt: QUẤT TỬ

Phồn thể: 桔子

HSK 5

Nghĩa(danh từ)

quả quýt (cũng viết 橘子)

Lượng từ: 个. Cách viết chuẩn hơn là 橘子; nước cam/quýt: 橘子汁.

Lượng từ đi kèm: 个、瓣

Ví dụ

  • 妈妈买了一袋桔子。

    mā ma mǎi le yí dài jú zi.

    Mẹ mua một túi quýt.

  • 这些桔子又甜又多汁。

    zhè xiē jú zi yòu tián yòu duō zhī.

    Mấy quả quýt này vừa ngọt vừa mọng nước.

  • 过年的时候,很多人家里会放桔子。

    guò nián de shí hòu, hěn duō rén jiā lǐ huì fàng jú zi.

    Dịp Tết, nhiều nhà bày quýt trong nhà.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUẤT · 10 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai