难看
nán kànㄋㄢˊ ㄎㄢˋ
Hán Việt: NAN KHÁN
Phồn thể: 難看
HSK 5HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(tính từ)
xấu, khó coi; (sắc mặt) khó chịu, tệ
Trái nghĩa: 好看.
Ví dụ
这件衣服颜色太难看了。
zhè jiàn yī fu yán sè tài nán kàn le.
Màu cái áo này xấu quá.
听了这个消息,他的脸色很难看。
tīng le zhè ge xiāo xī, tā de liǎn sè hěn nán kàn.
Nghe tin này, sắc mặt anh ấy rất khó coi.
我的字写得很难看。
wǒ de zì xiě dé hěn nán kàn.
Chữ tôi viết rất xấu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NẠN · 10 nét
khó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)
KHÁN · 9 nét
trông, coi, giữ (trẻ em, nhà cửa)
Từ liên quan
- 难 nán — khó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)
- 难过 nán guò — buồn, đau lòng; khó chịu (trong người); (cuộc sống) khó khăn
- 困难 kùn nan — khó khăn
- 难道 nán dào — chẳng lẽ, lẽ nào (câu hỏi tu từ)
- 难受 nán shòu — khó chịu, mệt (trong người); buồn, khổ tâm
- 难怪 nán guài — thảo nào, chẳng trách, hèn gì
- 艰难 jiān nán — difficult; hard; challenging
- 灾难 zāi nàn — disaster; catastrophe