Bỏ qua, tới nội dung

振动

zhèn dòngㄓㄣˋ ㄉㄨㄥˋ

Hán Việt: CHẤN ĐỘNG

Phồn thể: 振動

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩa(danh động từ, động từ)

rung, rung động, dao động

Ví dụ

  • 开会时请把手机调成振动。

    kāi huì shí qǐng bǎ shǒu jī tiáo chéng zhèn dòng.

    Khi họp xin để điện thoại ở chế độ rung.

  • 机器工作的时候会轻轻振动。

    jī qì gōng zuò de shí hòu huì qīng qīng zhèn dòng.

    Khi hoạt động máy sẽ rung nhẹ.

  • 声音是由物体振动产生的。

    shēng yīn shì yóu wù tǐ zhèn dòng chǎn shēng de.

    Âm thanh được tạo ra từ sự dao động của vật thể.

Từ hay nhầm

  • 震动 — 震动 là chấn động mạnh (động đất, gây chấn động dư luận); 振动 là rung, dao động (vật lý, điện thoại).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHẤN · 10 nét

ĐỘNG · 6 nét

động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động