Bỏ qua, tới nội dung

管子

guǎn ziㄍㄨㄢˇ ㄗ˙

Hán Việt: QUẢN TỬ

Phồn thể: 管子

HSK 5TOCFL 5

Nghĩaguǎn zi(danh từ, tên người)

ống, ống dẫn; ống hút

Lượng từ: 根. Ống hút uống nước thường gọi là 吸管.

Lượng từ đi kèm: 根

Ví dụ

  • 厨房的水管子破了。

    chú fáng de shuǐ guǎn zǐ pò le.

    Ống nước trong bếp bị vỡ rồi.

  • 工人正在换管子。

    gōng rén zhèng zài huàn guǎn zǐ.

    Công nhân đang thay ống.

  • 这根管子太短了,接不上。

    zhè gēn guǎn zǐ tài duǎn le, jiē bú shàng.

    Cái ống này ngắn quá, nối không tới.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

NghĩaGuǎn zǐ(danh từ, tên người)

Quản Tử (Quản Trọng, chính trị gia nước Tề thời Xuân Thu); sách Quản Tử

Ví dụ

  • 《管子》是一本很古老的书。

    《 guǎn zǐ 》 shì yì běn hěn gǔ lǎo de shū.

    Quản Tử là một bộ sách rất cổ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUẢN · 14 nét

quản lý, trông coi; can thiệp, quan tâm; ống; lượng từ: ống, tuýp

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai