均匀
jūn yúnㄐㄩㄣ ㄩㄣˊ
Hán Việt: QUÂN QUÂN
Phồn thể: 均勻
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
đều, đồng đều, cân đối
Ví dụ
把糖均匀地撒在蛋糕上。
bǎ táng jūn yún dì sā zài dàn gāo shàng.
Rắc đường đều lên mặt bánh.
这里一年四季雨水比较均匀。
zhè lǐ yì nián sì jì yǔ shuǐ bǐ jiào jūn yún.
Nơi đây lượng mưa bốn mùa khá đồng đều.
他睡着了,呼吸很均匀。
tā shuì zháo le, hū xī hěn jūn yún.
Anh ấy ngủ rồi, hơi thở rất đều.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUÂN · 7 nét
QUÂN · 4 nét