Bỏ qua, tới nội dung

不耐烦

bù nài fánㄅㄨˋ ㄋㄞˋ ㄈㄢˊ

Hán Việt: BẤT NẠI PHIỀN

Phồn thể: 不耐煩

HSK 5HSK 3.0 · 6

不耐烦 (bù nài fán) nghĩa là mất kiên nhẫn, sốt ruột, bực bội.

Nghĩa(tính từ)

mất kiên nhẫn, sốt ruột, bực bội

Cũng nói 不耐烦了 / 等得不耐烦.

Ví dụ

  • 等了一个小时,大家都不耐烦了。

    děng le yí gè xiǎo shí, dà jiā dōu bú nài fán le.

    Đợi một tiếng đồng hồ, ai cũng sốt ruột rồi.

  • 他不耐烦地说:“快点儿!”

    tā bú nài fán dì shuō: “kuài diǎn ér!”

    Anh ấy bực bội nói: Nhanh lên!

  • 对孩子不要不耐烦。

    duì hái zi bú yào bú nài fán.

    Đừng mất kiên nhẫn với trẻ con.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

NẠI · 9 nét

PHIỀN · 10 nét

phiền, bực bội, buồn bực; chán, ngán; làm phiền