Bỏ qua, tới nội dung

盼望

pàn wàngㄆㄢˋ ㄨㄤˋ

Hán Việt: PHÁN VỌNG

Phồn thể: 盼望

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

mong mỏi, trông mong, ngóng chờ

Ví dụ

  • 孩子们都盼望着过年。

    hái zi men dōu pàn wàng zhe guò nián.

    Bọn trẻ đều mong đến Tết.

  • 妈妈一直盼望你回家。

    mā ma yì zhí pàn wàng nǐ huí jiā.

    Mẹ luôn mong con về nhà.

  • 我盼望能早日见到你。

    wǒ pàn wàng néng zǎo rì jiàn dào nǐ.

    Tôi mong sớm được gặp bạn.

Từ hay nhầm

  • 希望 — 希望 là hy vọng nói chung; 盼望 mang sắc thái tình cảm hơn, mong chờ tha thiết.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHÁN · 9 nét

VỌNG · 11 nét