多亏
duō kuīㄉㄨㄛ ㄎㄨㄟ
Hán Việt: ĐA KHUY
Phồn thể: 多虧
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(động từ)
nhờ có, may nhờ
Ví dụ
多亏你帮忙,我们才按时完成了。
duō kuī nǐ bāng máng, wǒ men cái àn shí wán chéng le.
Nhờ có bạn giúp, chúng tôi mới hoàn thành đúng hạn.
多亏了手机地图,我们没有迷路。
duō kuī le shǒu jī dì tú, wǒ men méi yǒu mí lù.
May nhờ có bản đồ trên điện thoại, chúng tôi không bị lạc.
这次比赛能赢,多亏了大家的努力。
zhè cì bǐ sài néng yíng, duō kuī le dà jiā de nǔ lì.
Trận này thắng được là nhờ sự cố gắng của mọi người.
Từ hay nhầm
- 幸亏 — 多亏 nhấn mạnh nhờ ơn ai/cái gì, có thể đi trực tiếp với danh từ (多亏了你); 幸亏 chỉ là 'may mà'.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐA · 6 nét
nhiều; hơn (sau số: 十多个); bao (多大, 多远); biết bao (cảm thán)
KHUY · 3 nét
lỗ, thua lỗ; thiệt thòi; may mà, nhờ có (亏了); (mỉa mai) thế mà cũng
Từ liên quan
- 多 duō — nhiều; hơn (sau số: 十多个); bao (多大, 多远); biết bao (cảm thán)
- 多少 duō shǎo — ít nhiều, phần nào; số lượng (nhiều hay ít)
- 多少 duō shao — bao nhiêu
- 多么 duō me — biết bao, xiết bao (cảm thán); dù… thế nào đi nữa
- 许多 xǔ duō — nhiều, rất nhiều
- 差不多 chà bu duō — gần như, xấp xỉ; na ná, gần giống nhau; tạm được
- 多余 duō yú — thừa, dư thừa, không cần thiết
- 多元化 duō yuán huà — diversification; pluralism; to diversify