悲观
bēi guānㄅㄟ ㄍㄨㄢ
Hán Việt: BI QUAN
Phồn thể: 悲觀
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
bi quan
Trái nghĩa: 乐观 (lạc quan).
Ví dụ
别那么悲观,事情会好起来的。
bié nà me bēi guān, shì qíng huì hǎo qǐ lái de.
Đừng bi quan thế, mọi chuyện sẽ ổn thôi.
他对未来很悲观。
tā duì wèi lái hěn bēi guān.
Anh ấy rất bi quan về tương lai.
失败以后,她变得有点儿悲观。
shī bài yǐ hòu, tā biàn de yǒu diǎn er bēi guān.
Sau thất bại, cô ấy trở nên hơi bi quan.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BI · 12 nét
QUAN · 6 nét