姑姑
gū guㄍㄨ ㄍㄨ˙
Hán Việt: CÔ CÔ
Phồn thể: 姑姑
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
cô (chị/em gái của bố)
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我姑姑在上海工作。
wǒ gū gu zài shàng hǎi gōng zuò.
Cô tôi làm việc ở Thượng Hải.
姑姑送了我一条漂亮的裙子。
gū gu sòng le wǒ yì tiáo piào liang de qún zǐ.
Cô tặng tôi một chiếc váy đẹp.
春节我们去姑姑家拜年。
chūn jié wǒ men qù gū gu jiā bài nián.
Tết chúng tôi đến nhà cô chúc Tết.
Từ hay nhầm
- 阿姨 — 姑姑 là chị/em gái của bố; 阿姨 là dì (em gái của mẹ) hoặc gọi chung phụ nữ trung niên.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÔ · 8 nét