明信片
míng xìn piànㄇㄧㄥˊ ㄒㄧㄣˋ ㄆㄧㄢˋ
Hán Việt: MINH TÍN PHIẾN
Phồn thể: 明信片
HSK 5
Nghĩa(danh từ)
bưu thiếp
Lượng từ: 一张明信片.
Ví dụ
我在北京给朋友寄了一张明信片。
wǒ zài běi jīng gěi péng you jì le yì zhāng míng xìn piàn.
Ở Bắc Kinh tôi đã gửi cho bạn một tấm bưu thiếp.
这些明信片上都是西湖的风景。
zhè xiē míng xìn piàn shàng dōu shì xī hú de fēng jǐng.
Trên những tấm bưu thiếp này đều là phong cảnh Tây Hồ.
她喜欢收集各地的明信片。
tā xǐ huan shōu jí gè dì de míng xìn piàn.
Cô ấy thích sưu tầm bưu thiếp từ khắp nơi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MINH · 8 nét
TÍN · 9 nét
thư, bức thư; tin, tin tưởng
PHIẾN · 4 nét
(khẩu ngữ, đọc piānr) tấm ảnh, đĩa (trong 相片儿, 唱片儿)
Từ liên quan
- 明天 míng tiān — ngày mai
- 明白 míng bai — hiểu, hiểu rõ; rõ ràng
- 聪明 cōng ming — thông minh, sáng dạ
- 证明 zhèng míng — chứng minh; giấy chứng nhận, giấy xác nhận
- 说明 shuō míng — giải thích, nói rõ; cho thấy, chứng tỏ; bản hướng dẫn
- 明显 míng xiǎn — rõ ràng, rõ rệt
- 明星 míng xīng — ngôi sao (ca sĩ, diễn viên, vận động viên nổi tiếng)
- 表明 biǎo míng — cho thấy, chứng tỏ; bày tỏ rõ