零钱
líng qiánㄌㄧㄥˊ ㄑㄧㄢˊ
Hán Việt: LINH TIỀN
Phồn thể: 零錢
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
tiền lẻ; tiền tiêu vặt
Ví dụ
你有零钱吗?
nǐ yǒu líng qián ma?
Bạn có tiền lẻ không?
坐公交车要准备零钱。
zuò gōng jiāo chē yào zhǔn bèi líng qián.
Đi xe buýt phải chuẩn bị sẵn tiền lẻ.
我没有零钱,只有一百块的。
wǒ méi yǒu líng qián, zhǐ yǒu yì bǎi kuài de.
Tôi không có tiền lẻ, chỉ có tờ một trăm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LINH · 13 nét
không, số 0; lẻ, linh (số lẻ); lặt vặt
TIỀN · 10 nét
tiền; (cũng là họ Tiền)