Bỏ qua, tới nội dung

排球

pái qiúㄆㄞˊ ㄑㄧㄡˊ

Hán Việt: BÀI CẦU

Phồn thể: 排球

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

bóng chuyền

Động từ đi kèm là 打 (打排球).

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 她是学校排球队的。

    tā shì xué xiào pái qiú duì de.

    Cô ấy ở đội bóng chuyền của trường.

  • 我们下午去打排球。

    wǒ men xià wǔ qù dǎ pái qiú.

    Chiều nay chúng tôi đi chơi bóng chuyền.

  • 排球比赛快开始了。

    pái qiú bǐ sài kuài kāi shǐ le.

    Trận bóng chuyền sắp bắt đầu rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÀI · 11 nét

xếp hàng, sắp xếp; lượng từ: hàng, dãy; hàng ghế

CẦU · 11 nét

quả bóng; môn bóng; hình cầu