嚷
rǎngㄖㄤˇ
Hán Việt: NHƯỢNG
Phồn thể: 嚷
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5
Nghĩa(động từ)
la, hét, kêu ầm lên; làm ầm ĩ
Cũng gặp 嚷嚷 (rāngrang): làm ồn, rêu rao.
Ví dụ
别嚷了,孩子在睡觉。
bié rǎng le, hái zi zài shuì jiào.
Đừng la nữa, con đang ngủ.
他在外面大声嚷着要见经理。
tā zài wài miàn dà shēng rǎng zhe yào jiàn jīng lǐ.
Anh ta đứng ngoài la to đòi gặp giám đốc.
孩子们嚷着要吃冰淇淋。
hái zi men rǎng zhe yào chī bīng qí lín.
Bọn trẻ kêu ầm lên đòi ăn kem.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHƯỢNG · 20 nét
la, hét, kêu ầm lên; làm ầm ĩ