Bỏ qua, tới nội dung

灰尘

huī chénㄏㄨㄟ ㄔㄣˊ

Hán Việt: HÔI TRẦN

Phồn thể: 灰塵

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

bụi, bụi bặm

Ví dụ

  • 桌子上落满了灰尘。

    zhuō zi shàng luò mǎn le huī chén.

    Trên bàn phủ đầy bụi.

  • 很久没人住,房间里都是灰尘。

    hěn jiǔ méi rén zhù, fáng jiān lǐ dōu shì huī chén.

    Lâu không ai ở, trong phòng toàn là bụi.

  • 工人进车间要戴口罩防灰尘。

    gōng rén jìn chē jiān yào dài kǒu zhào fáng huī chén.

    Công nhân vào xưởng phải đeo khẩu trang chống bụi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HÔI · 6 nét

tro; bụi; màu xám; nản lòng

TRẦN · 6 nét