Bỏ qua, tới nội dung

交际

jiāo jìㄐㄧㄠ ㄐㄧˋ

Hán Việt: GIAO TẾ

Phồn thể: 交際

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

giao tiếp, giao tế, xã giao

Ví dụ

  • 他很会交际,朋友特别多。

    tā hěn huì jiāo jì, péng you tè bié duō.

    Anh ấy rất giỏi giao tiếp, bạn bè cực kỳ nhiều.

  • 语言是交际的工具。

    yǔ yán shì jiāo jì de gōng jù.

    Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp.

  • 她不太喜欢交际,周末常在家看书。

    tā bú tài xǐ huan jiāo jì, zhōu mò cháng zài jiā kàn shū.

    Cô ấy không thích xã giao lắm, cuối tuần hay ở nhà đọc sách.

Từ hay nhầm

  • 交流 — 交流 là trao đổi (ý kiến, kinh nghiệm); 交际 là giao tiếp xã hội, quan hệ với người khác.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIAO · 6 nét

nộp, giao; đóng (tiền); kết (bạn)

TẾ · 7 nét