Bỏ qua, tới nội dung

艰巨

jiān jùㄐㄧㄢ ㄐㄩˋ

Hán Việt: GIAN CỰ

Phồn thể: 艱巨

HSK 5HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(tính từ)

gian khổ, nặng nề, khó khăn to lớn (nhiệm vụ)

Hay đi với 任务, 工作, 工程.

Ví dụ

  • 这是一项艰巨的任务。

    zhè shì yí xiàng jiān jù de rèn wu.

    Đây là một nhiệm vụ gian khổ.

  • 修这条路的工作非常艰巨。

    xiū zhè tiáo lù de gōng zuò fēi cháng jiān jù.

    Công việc làm con đường này vô cùng nặng nề.

  • 虽然任务艰巨,但是大家都有信心。

    suī rán rèn wu jiān jù, dàn shì dà jiā dōu yǒu xìn xīn.

    Tuy nhiệm vụ khó khăn, nhưng mọi người đều có niềm tin.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIAN · 8 nét

CỰ · 4 nét