Bỏ qua, tới nội dung

样式

yàng shìㄧㄤˋ ㄕˋ

Hán Việt: DẠNG THỨC

Phồn thể: 樣式

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

kiểu dáng, mẫu mã, kiểu

Ví dụ

  • 这件衣服的样式很新。

    zhè jiàn yī fu de yàng shì hěn xīn.

    Kiểu dáng chiếc áo này rất mới.

  • 这种鞋有好几种样式。

    zhè zhǒng xié yǒu hǎo jǐ zhǒng yàng shì.

    Loại giày này có mấy kiểu khác nhau.

  • 客户对产品的样式不太满意。

    kè hù duì chǎn pǐn de yàng shì bú tài mǎn yì.

    Khách hàng không hài lòng lắm với mẫu mã sản phẩm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DẠNG · 10 nét

THỨC · 6 nét

kiểu, dạng, mẫu; thức, cách thức; nghi thức; công thức