Bỏ qua, tới nội dung

罐头

guàn touㄍㄨㄢˋ ㄊㄡ˙

Hán Việt: QUÁN ĐẦU

Phồn thể: 罐頭

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

đồ hộp, hộp (thực phẩm đóng hộp)

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我们带了几个罐头去露营。

    wǒ men dài le jǐ gè guàn tóu qù lù yíng.

    Chúng tôi mang theo mấy hộp đồ hộp đi cắm trại.

  • 常吃罐头对身体不好。

    cháng chī guàn tóu duì shēn tǐ bù hǎo.

    Ăn đồ hộp thường xuyên không tốt cho sức khỏe.

  • 这个鱼罐头已经过期了。

    zhè ge yú guàn tóu yǐ jīng guò qī le.

    Hộp cá này đã hết hạn rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUÁN · 23 nét

ĐẦU · 5 nét

đầu; đầu, phía đầu (của vật); lượng từ: con (trâu, bò, lợn…)