幸亏
xìng kuīㄒㄧㄥˋ ㄎㄨㄟ
Hán Việt: HẠNH KHUY
Phồn thể: 幸虧
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 3
Nghĩa(phó từ)
may mà, may sao, cũng may
Hay đi với 不然/要不然/否则 ở vế sau.
Ví dụ
幸亏带了伞,不然就淋湿了。
xìng kuī dài le sǎn, bù rán jiù lín shī le.
May mà mang ô, không thì ướt hết rồi.
幸亏你提醒我,我差点儿忘了。
xìng kuī nǐ tí xǐng wǒ, wǒ chà diǎn ér wàng le.
May mà bạn nhắc tôi, suýt nữa tôi quên.
幸亏医生来得及时。
xìng kuī yī shēng lái de jí shí.
Cũng may bác sĩ đến kịp thời.
Từ hay nhầm
- 多亏 — 多亏 nhấn mạnh 'nhờ có' ai/cái gì (có thể theo sau là danh từ); 幸亏 chỉ là 'may mà'.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HẠNH · 8 nét
KHUY · 3 nét
lỗ, thua lỗ; thiệt thòi; may mà, nhờ có (亏了); (mỉa mai) thế mà cũng