Bỏ qua, tới nội dung

磁带

cí dàiㄘˊ ㄉㄞˋ

Hán Việt: TỪ ĐỚI

Phồn thể: 磁帶

HSK 5HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(danh từ)

băng từ, băng cát-xét

Lượng từ: 盘.

Lượng từ đi kèm: 盘、盒

Ví dụ

  • 以前我们用磁带听英语。

    yǐ qián wǒ men yòng cí dài tīng yīng yǔ.

    Ngày trước chúng tôi nghe tiếng Anh bằng băng cát-xét.

  • 我爸爸还留着很多老磁带。

    wǒ bà ba hái liú zhe hěn duō lǎo cí dài.

    Bố tôi vẫn giữ rất nhiều băng cát-xét cũ.

  • 现在很少有人用磁带了。

    xiàn zài hěn shǎo yǒu rén yòng cí dài le.

    Bây giờ rất ít người dùng băng cát-xét.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỪ · 14 nét

ĐỚI · 9 nét

mang theo; dẫn, đưa (ai đi); trông (trẻ); dây, đai; vùng, khu vực