陆地
lù dìㄌㄨˋ ㄉㄧˋ
Hán Việt: LỤC ĐỊA
Phồn thể: 陸地
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
đất liền, lục địa
Ví dụ
地球上海洋的面积比陆地大。
dì qiú shàng hǎi yáng de miàn jī bǐ lù dì dà.
Diện tích đại dương trên Trái Đất lớn hơn đất liền.
船终于靠近了陆地。
chuán zhōng yú kào jìn le lù dì.
Con thuyền cuối cùng cũng đến gần đất liền.
大象是陆地上最大的动物。
dà xiàng shì lù dì shàng zuì dà de dòng wù.
Voi là loài động vật lớn nhất trên cạn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LỤC · 7 nét
ĐỊA · 6 nét
trợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)