Bỏ qua, tới nội dung

丝绸

sī chóuㄙ ㄔㄡˊ

Hán Việt: TI TRÙ

Phồn thể: 絲綢

HSK 5HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(danh từ)

lụa, tơ lụa

Con đường tơ lụa: 丝绸之路.

Ví dụ

  • 这条围巾是丝绸做的。

    zhè tiáo wéi jīn shì sī chóu zuò de.

    Chiếc khăn quàng này làm bằng lụa.

  • 中国的丝绸很有名。

    zhōng guó de sī chóu hěn yǒu míng.

    Tơ lụa Trung Quốc rất nổi tiếng.

  • 她在会安买了一件丝绸衬衫。

    tā zài huì ān mǎi le yí jiàn sī chóu chèn shān.

    Cô ấy mua một chiếc áo sơ mi lụa ở Hội An.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TI · 5 nét

TRÙ · 11 nét