往返
wǎng fǎnㄨㄤˇ ㄈㄢˇ
Hán Việt: VÃNG PHẢN
Phồn thể: 往返
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
đi và về, khứ hồi; đi đi lại lại
Vé một chiều: 单程票; vé khứ hồi: 往返票.
Ví dụ
我买了一张往返机票。
wǒ mǎi le yì zhāng wǎng fǎn jī piào.
Tôi mua một vé máy bay khứ hồi.
从河内到下龙湾往返要八个小时。
cóng hé nèi dào xià lóng wān wǎng fǎn yào bā gè xiǎo shí.
Đi về từ Hà Nội đến vịnh Hạ Long mất tám tiếng.
他每天往返于家和公司之间。
tā měi tiān wǎng fǎn yú jiā hé gōng sī zhī jiān.
Ngày nào anh ấy cũng đi lại giữa nhà và công ty.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VÃNG · 8 nét
về phía, hướng về; (tàu, xe) đi, chạy tới
PHẢN · 7 nét
Từ liên quan
- 往 wǎng — về phía, hướng về; (tàu, xe) đi, chạy tới
- 往往 wǎng wǎng — thường thường, thường hay (theo quy luật)
- 交往 jiāo wǎng — giao tiếp, qua lại, giao du; hẹn hò; mối quan hệ, sự giao lưu
- 以往 yǐ wǎng — in the past; formerly
- 往事 wǎng shì — past events; former happenings
- 向往 xiàng wǎng — to yearn for; to look forward to
- 往常 wǎng cháng — usual; customary
- 一如既往 yī rú jì wǎng — just as in the past (idiom); as before; continuing as always