火柴
huǒ cháiㄏㄨㄛˇ ㄔㄞˊ
Hán Việt: HỎA SÀI
Phồn thể: 火柴
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
que diêm, diêm
Lượng từ: 一根火柴 (một que), 一盒火柴 (một hộp).
Lượng từ đi kèm: 根、盒
Ví dụ
停电了,快找火柴点蜡烛。
tíng diàn le, kuài zhǎo huǒ chái diǎn là zhú.
Mất điện rồi, mau tìm diêm thắp nến.
现在很少有人用火柴了。
xiàn zài hěn shǎo yǒu rén yòng huǒ chái le.
Bây giờ rất ít người dùng diêm nữa.
他划了一根火柴。
tā huà le yì gēn huǒ chái.
Anh ấy quẹt một que diêm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỎA · 4 nét
lửa; cháy, hỏa hoạn; nổi tiếng, đắt khách (khẩu ngữ); nóng giận; họ Hỏa
SÀI · 10 nét