Bỏ qua, tới nội dung

皮鞋

pí xiéㄆㄧˊ ㄒㄧㄝˊ

Hán Việt: BÌ HÀI

Phồn thể: 皮鞋

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

giày da

Lượng từ: 双 (một đôi).

Ví dụ

  • 他穿着一双黑皮鞋。

    tā chuān zhe yì shuāng hēi pí xié.

    Anh ấy đi một đôi giày da đen.

  • 上班要穿皮鞋。

    shàng bān yào chuān pí xié.

    Đi làm phải đi giày da.

  • 这双皮鞋有点儿小。

    zhè shuāng pí xié yǒu diǎn er xiǎo.

    Đôi giày da này hơi chật.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÌ · 5 nét

HÀI · 15 nét

giày, dép