吃亏
chī kuīㄔ ㄎㄨㄟ
Hán Việt: NGẬT KHUY
Phồn thể: 吃虧
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, động từ)
chịu thiệt, bị thiệt, lỗ; ở thế bất lợi
Thành ngữ: 吃亏是福 (chịu thiệt là phúc). Ly hợp: 吃了大亏.
Ví dụ
他太老实了,经常吃亏。
tā tài lǎo shí le, jīng cháng chī kuī.
Anh ấy thật thà quá nên hay bị thiệt.
这次买卖我们吃亏了。
zhè cì mǎi mài wǒ men chī kuī le.
Vụ mua bán lần này chúng ta lỗ rồi.
不懂外语,出国旅行很吃亏。
bù dǒng wài yǔ, chū guó lǚ xíng hěn chī kuī.
Không biết ngoại ngữ thì đi du lịch nước ngoài rất bất lợi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẬT · 6 nét
ăn; uống (thuốc); chịu (thiệt, khổ)
KHUY · 3 nét
lỗ, thua lỗ; thiệt thòi; may mà, nhờ có (亏了); (mỉa mai) thế mà cũng