惭愧
cán kuìㄘㄢˊ ㄎㄨㄟˋ
Hán Việt: TÀM QUÝ
Phồn thể: 慚愧
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, danh tính từ)
hổ thẹn, xấu hổ, áy náy
Ví dụ
没能帮上忙,我很惭愧。
méi néng bāng shàng máng, wǒ hěn cán kuì.
Không giúp được gì, tôi rất áy náy.
说来惭愧,我学了三年中文还说不好。
shuō lái cán kuì, wǒ xué le sān nián zhōng wén hái shuō bù hǎo.
Nói ra thật xấu hổ, tôi học tiếng Trung ba năm mà vẫn nói chưa tốt.
他为自己的行为感到惭愧。
tā wèi zì jǐ de xíng wéi gǎn dào cán kuì.
Anh ấy cảm thấy hổ thẹn vì hành vi của mình.
Từ hay nhầm
- 害羞 — 害羞 là ngại ngùng, e thẹn (tính cách); 惭愧 là hổ thẹn vì mình làm chưa tốt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÀM · 11 nét
QUÝ · 12 nét