匆忙
cōng mángㄘㄨㄥ ㄇㄤˊ
Hán Việt: THÔNG MANG
Phồn thể: 匆忙
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
vội vàng, vội vã, hấp tấp
Ví dụ
他匆忙地吃完早饭就走了。
tā cōng máng dì chī wán zǎo fàn jiù zǒu le.
Anh ấy vội vã ăn xong bữa sáng rồi đi.
走得太匆忙,我忘了带手机。
zǒu dé tài cōng máng, wǒ wàng le dài shǒu jī.
Đi vội quá, tôi quên mang điện thoại.
这个决定做得太匆忙了。
zhè ge jué dìng zuò dé tài cōng máng le.
Quyết định này đưa ra quá vội vàng.
Từ hay nhầm
- 急忙 — 急忙 nhấn mạnh vì gấp nên làm ngay; 匆忙 nhấn mạnh làm vội, không kịp chu đáo.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÔNG · 5 nét
MANG · 6 nét
bận; vội vàng; bận làm (việc gì)